Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hostil
01
thù địch
que muestra oposición, antagonismo o falta de amistad
Các ví dụ
La multitud mostraba una actitud hostil hacia el orador.
Đám đông thể hiện thái độ thù địch đối với diễn giả.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thù địch