el hoyuelo
hoy
ˈoʝ
oy
ue
we
ve
lo
lo
lo
tangelopañuelorevueloanhelo

Định nghĩa và ý nghĩa của "hoyuelo"trong tiếng Tây Ban Nha

El hoyuelo
01

lúm đồng tiền, lúm đồng tiền trên má

una pequeña hendidura o depresión en la mejilla o la barbilla que se hace visible al sonreír 
el hoyuelo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hoyuelos
Các ví dụ
El hoyuelo en su mejilla aparece cuando se ríe. 

Lúm đồng tiền trên má cô ấy xuất hiện khi cô ấy cười.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng