Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hosco
01
cáu kỉnh,gắt gỏng, اوقاتتلخ
que muestra mal humor o es poco amable en el trato
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más hosco
so sánh hơn
más hosco
có thể phân cấp
giống đực số ít
hosco
giống đực số nhiều
hoscos
giống cái số ít
hosca
giống cái số nhiều
hoscas
Các ví dụ
Se levantó de mal humor y estaba hosco toda la mañana.
Anh ấy thức dậy với tâm trạng tồi tệ và cáu kỉnh cả buổi sáng.
02
ủ rũ, buồn bã
que muestra tristeza o desánimo en el aspecto o comportamiento
Các ví dụ
Tenía un rostro hosco tras la noticia.
Anh ấy có một khuôn mặt ủ rũ sau tin tức.



























