Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
horrorizado
01
kinh hoàng, sợ hãi tột độ
que siente miedo extremo, repulsión o consternación ante algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más horrorizado
so sánh hơn
más horrorizado
có thể phân cấp
giống đực số ít
horrorizado
giống đực số nhiều
horrorizados
giống cái số ít
horrorizada
giống cái số nhiều
horrorizadas
Các ví dụ
La comunidad estaba horrorizada por el desastre natural.
Cộng đồng đã kinh hoàng trước thảm họa thiên nhiên.



























