Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El hormiguero
01
tổ kiến, ổ kiến
un nido subterráneo o montículo donde vive una colonia de hormigas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hormigueros
Các ví dụ
La lluvia inundó el hormiguero y las hormigas tuvieron que evacuar.
Mưa làm ngập tổ kiến và những con kiến phải sơ tán.



























