Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La himno
01
quốc ca
una canción solemne que representa a un país, una institución o una causa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
himnos
Các ví dụ
Todos se pusieron de pie para escuchar el himno nacional.
Mọi người đều đứng dậy để nghe quốc ca.



























