el hidrocarburo
hid
idh
ro
ɾo
ro
car
kaɾ
kar
bu
ˈβu
boo
ro
ɾo
ro
conjurofuturoapuro

Định nghĩa và ý nghĩa của "hidrocarburo"trong tiếng Tây Ban Nha

El hidrocarburo
01

nhiên liệu hóa thạch, hydrocarbon

combustible fósil que se obtiene del petróleo o gas natural 
el hidrocarburo definition and meaning
Các ví dụ
El carbón es un hidrocarburo que se usa para generar electricidad. 

Than là một hydrocarbon được sử dụng để tạo ra điện.

02

hydrocarbon, hợp chất hydrocarbon

compuesto químico formado por carbono e hidrógeno 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hidrocarburos
Các ví dụ
El metano es un hidrocarburo simple. 

Mêtan là một hydrocarbon đơn giản.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng