Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El hemisferio
01
bán cầu
la mitad de una esfera, dividida por un plano que pasa por su centro
Các ví dụ
El área superficial de un hemisferio incluye la base circular y la superficie curva.
Diện tích bề mặt của một bán cầu bao gồm đáy tròn và bề mặt cong.
02
bán cầu, nửa cầu
cada una de las dos mitades en que se divide un órgano como el cerebro o el cerebelo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hemisferios
Các ví dụ
Una lesión en el hemisferio cerebral puede afectar las funciones motoras.
Một tổn thương ở bán cầu não có thể ảnh hưởng đến chức năng vận động.



























