Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
helar
[past form: helé][present form: hielo]
01
đóng băng, làm đông
hacer que algo se congele por efecto del frío
Các ví dụ
Las bajas temperaturas pueden helar los cultivos.
Nhiệt độ thấp có thể làm đóng băng cây trồng.



























