el helicóptero
he
e
e
licóp
ˈlikop
likop
te
te
te
ro
ro
ro

Định nghĩa và ý nghĩa của "helicóptero"trong tiếng Tây Ban Nha

El helicóptero
01

trực thăng

vehículo aéreo con hélices que puede despegar, aterrizar y mantenerse en el aire verticalmente 
el helicóptero definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
helicópteros
Các ví dụ
Vimos un helicóptero volando sobre la ciudad. 

Chúng tôi đã thấy một máy bay trực thăng bay trên thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng