el helicóptero
Pronunciation
/ˌelikˈɔpːtɛɾɔ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "helicóptero"trong tiếng Tây Ban Nha

El helicóptero
[gender: masculine]
01

trực thăng

vehículo aéreo con hélices que puede despegar, aterrizar y mantenerse en el aire verticalmente
el helicóptero definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
helicópteros
Các ví dụ
Nunca he viajado en helicóptero.
Tôi chưa bao giờ đi du lịch bằng trực thăng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng