Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El gremio
01
nghiệp đoàn, hội
conjunto de profesionales de un mismo sector o actividad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gremios
Các ví dụ
Dentro del gremio hay un fuerte debate ético.
Trong nghề có một cuộc tranh luận đạo đức mạnh mẽ.



























