el gesto

Định nghĩa và ý nghĩa của "gesto"trong tiếng Tây Ban Nha

El gesto
01

cử chỉ, động tác

movimiento de la mano, cara o cuerpo que expresa algo
el gesto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gestos
Các ví dụ
El maestro usó un gesto para llamar la atención.
Giáo viên đã sử dụng một cử chỉ để thu hút sự chú ý.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng