gesticular

Định nghĩa và ý nghĩa của "gesticular"trong tiếng Tây Ban Nha

gesticular
01

ra hiệu bằng tay

mover las manos, brazos o el cuerpo de manera expresiva para comunicar o enfatizar algo
gesticular definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
gesticulo
ngôi thứ ba số ít
gesticula
hiện tại phân từ
gesticulando
quá khứ đơn
gesticuló
quá khứ phân từ
gesticulado
Các ví dụ
Los actores gesticulaban dramáticamente en el escenario.
Các diễn viên cử chỉ một cách kịch tính trên sân khấu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng