el fieltro
fieltro
fjel̪t̪ɾo
fyeltro
filtro

Định nghĩa và ý nghĩa của "fieltro"trong tiếng Tây Ban Nha

El fieltro
01

nỉ, vải nỉ

tela gruesa y densa hecha de lana u otras fibras prensadas y unidas sin tejer 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El sombrero está hecho de fieltro. 

Chiếc mũ được làm bằng nỉ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng