el feudalismo
feu
few
fev
da
ða
dha
lis
ˈlis
lis
mo
mo
mo
derechismoterrorismoglobalismoconsumismo

Định nghĩa và ý nghĩa của "feudalismo"trong tiếng Tây Ban Nha

El feudalismo
01

chế độ phong kiến

el sistema social, económico y político dominante en la Edad Media, basado en la relación entre señores y vasallos 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El feudalismo dominó Europa durante siglos. 

Chế độ phong kiến thống trị châu Âu trong nhiều thế kỷ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng