Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
feudal
01
phong kiến, phong kiến chế
relativo al sistema social y económico de la Edad Media basado en señores, vasallos y tierras
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
feudal
giống đực số nhiều
feudales
giống cái số ít
feudal
giống cái số nhiều
feudales
Các ví dụ
La tierra era la base de la economía feudal.
Đất đai là nền tảng của nền kinh tế phong kiến.



























