el extremismo

Định nghĩa và ý nghĩa của "extremismo"trong tiếng Tây Ban Nha

El extremismo
[gender: masculine]
01

chủ nghĩa cực đoan

ideas o acciones políticas o sociales muy radicales, lejos de la posición moderada o central
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El extremismo religioso causa muchos conflictos.
Chủ nghĩa cực đoan tôn giáo gây ra nhiều xung đột.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng