Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El extremismo
01
chủ nghĩa cực đoan
ideas o acciones políticas o sociales muy radicales, lejos de la posición moderada o central
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El extremismo político es peligroso para la democracia.
Chủ nghĩa cực đoan chính trị nguy hiểm cho nền dân chủ.



























