Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La extremidad
01
chi, cực
un miembro del cuerpo como un brazo o una pierna
Các ví dụ
El accidente le causó una fractura en una extremidad inferior.
Tai nạn đã gây ra một vết gãy ở chi dưới.
02
đầu, cuối
la parte más lejana o terminal de algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
extremidades
Các ví dụ
La extremidad de la cuerda estaba desgastada.
Đầu của sợi dây đã bị sờn.



























