Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La extremidad
01
chi, cực
un miembro del cuerpo como un brazo o una pierna
Các ví dụ
Después de correr, sentía un hormigueo en las extremidades.
Sau khi chạy, cô ấy cảm thấy ngứa ran ở các chi.
02
đầu, cuối
la parte más lejana o terminal de algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
extremidades
Các ví dụ
La extremidad norte de la isla es muy rocosa.
Phần cực bắc của hòn đảo rất nhiều đá.



























