el extintor
ex
eks
eks
tin
ˈtin
tin
tor
tor
tor

Định nghĩa và ý nghĩa của "extintor"trong tiếng Tây Ban Nha

El extintor
01

bình chữa cháy

un aparato portátil que contiene un agente para apagar incendios 
el extintor definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
extintores
Các ví dụ
Por ley, cada piso debe tener un extintor en la cocina o cerca de ella. 

Theo luật, mỗi tầng phải có một bình chữa cháy trong nhà bếp hoặc gần đó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng