Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
excitado
01
hào hứng, phấn khích
que experimenta una gran emoción o entusiasmo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más excitado
so sánh hơn
más excitado
có thể phân cấp
giống đực số ít
excitado
giống đực số nhiều
excitados
giống cái số ít
excitada
giống cái số nhiều
excitadas
Các ví dụ
Los niños estaban excitados por el regalo que recibieron.
Những đứa trẻ đã hào hứng với món quà mà chúng nhận được.



























