Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
estimulante
01
kích thích, kích thích
que provoca interés, emoción o actividad mental; que resulta inspirador o atractivo a nivel intelectual o emocional
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas estimulante
so sánh hơn
mas estimulante
có thể phân cấp
giống đực số ít
estimulante
giống đực số nhiều
estimulantes
giống cái số ít
estimulante
giống cái số nhiều
estimulantes
Các ví dụ
El libro ofrece una lectura estimulante.
Cuốn sách mang đến một bài đọc kích thích tư duy.
El estimulante
01
chất kích thích
sustancia que aumenta la actividad del sistema nervioso central y produce mayor estado de alerta o energía
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
estimulantes
Các ví dụ
El médico advirtió sobre el uso de estimulantes.
Bác sĩ cảnh báo về việc sử dụng chất kích thích.



























