escaso

Định nghĩa và ý nghĩa của "escaso"trong tiếng Tây Ban Nha

01

khan hiếm, thiếu thốn

que existe en poca cantidad o es insuficiente
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más escaso
so sánh hơn
más escaso
có thể phân cấp
giống đực số ít
escaso
giống đực số nhiều
escaos
giống cái số ít
escasa
giống cái số nhiều
escasas
Các ví dụ
La información disponible es escasa.
Thông tin có sẵn khan hiếm.
02

thiếu, hạn chế

que ocurre o se presenta en cantidad mínima o limitada
Các ví dụ
Hay escasos libros sobre ese tema.
ít sách về chủ đề đó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng