escandaloso

Định nghĩa và ý nghĩa của "escandaloso"trong tiếng Tây Ban Nha

escandaloso
01

gây tai tiếng

que causa escándalo por ser chocante, inmoral o excesivo
escandaloso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más escandaloso
so sánh hơn
más escandaloso
có thể phân cấp
giống đực số ít
escandaloso
giống đực số nhiều
escandalosos
giống cái số ít
escandalosa
giống cái số nhiều
escandalosas
Các ví dụ
La diferencia de salarios es escandalosa.
Sự chênh lệch lương là gây sốc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng