Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Erudición
01
sự uyên bác
conocimiento amplio y profundo adquirido mediante el estudio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La erudición del autor se nota en cada página.
Sự uyên bác của tác giả thể hiện trên mỗi trang.



























