el epígrafe
epíg
ˈepiɣ
epigh
ra
ɾa
ra
fe
fe
fe

Định nghĩa và ý nghĩa của "epígrafe"trong tiếng Tây Ban Nha

El epígrafe
01

tiêu đề, đầu đề

título o encabezado que describe un texto o sección 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
epígrafes
Các ví dụ
El epígrafe del capítulo indica el tema principal. 

Phần đề mục của chương chỉ ra chủ đề chính.

02

biểu ngữ, dòng chữ khắc

inscripción grabada en piedra, metal u otra superficie 
Các ví dụ
El epígrafe en la piedra es de origen romano. 

Bia ký trên đá có nguồn gốc La Mã.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng