Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
equilibrado
01
hợp lý, cân bằng
que actúa o piensa con calma, lógica y sin exageraciones
Các ví dụ
Es importante tener una mente equilibrada.
Có một tâm trí cân bằng là điều quan trọng.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hợp lý, cân bằng