el equilibrio
e
e
e
qui
ki
ki
libr
ˈliβɾ
libr
io
jo
yo

Định nghĩa và ý nghĩa của "equilibrio"trong tiếng Tây Ban Nha

El equilibrio
01

sự cân bằng, thăng bằng

estado de balance o estabilidad 
el equilibrio definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El equilibrio es importante para practicar deportes. 
02

sự cân bằng

un estado en el que las fuerzas o elementos opuestos están compensados 
Các ví dụ
El equilibrio de la composición en esta pintura es perfecto. 

Sự cân bằng của bố cục trong bức tranh này là hoàn hảo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng