el equilibrio
Pronunciation
/ˌekilˈiβɾio/

Định nghĩa và ý nghĩa của "equilibrio"trong tiếng Tây Ban Nha

El equilibrio
01

sự cân bằng, thăng bằng

estado de balance o estabilidad
el equilibrio definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La bicicleta requiere equilibrio para avanzar.
02

sự cân bằng

un estado en el que las fuerzas o elementos opuestos están compensados
Các ví dụ
El equilibrio visual de la fotografía la hace muy agradable a la vista.
Sự cân bằng thị giác của bức ảnh làm cho nó rất dễ chịu khi nhìn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng