Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El equilibrio
01
sự cân bằng, thăng bằng
estado de balance o estabilidad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La bicicleta requiere equilibrio para avanzar.
02
sự cân bằng
un estado en el que las fuerzas o elementos opuestos están compensados
Các ví dụ
El equilibrio visual de la fotografía la hace muy agradable a la vista.
Sự cân bằng thị giác của bức ảnh làm cho nó rất dễ chịu khi nhìn.



























