Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Entidad
01
thực thể, tổ chức
grupo u organización con personalidad jurídica
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
entidades
Các ví dụ
Cada entidad tiene sus propios estatutos.
Mỗi tổ chức có quy chế riêng của mình.
02
công ty, tổ chức thương mại
empresa u organización comercial
Các ví dụ
Firmamos un contrato con una entidad privada.
Chúng tôi đã ký hợp đồng với một tổ chức tư nhân.
03
thực thể, tồn tại
cualidad de existir o ser algo independiente
Các ví dụ
En filosofía, el alma se considera una entidad.
Trong triết học, linh hồn được coi là một thực thể.



























