empeñar
em
em
em
pe
pe
pe
ñar
ˈɲaɾ
niar
empezarempañar

Định nghĩa và ý nghĩa của "empeñar"trong tiếng Tây Ban Nha

empeñar
01

cầm đồ, thế chấp

dar un objeto como garantía a cambio de dinero, comprometiéndose a recuperarlo pagando 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
empeño
ngôi thứ ba số ít
empeña
hiện tại phân từ
empeñando
quá khứ đơn
empeñó
quá khứ phân từ
empeñado
Các ví dụ
Tuvo que empeñar su reloj para conseguir dinero. 

Anh ấy phải cầm cố chiếc đồng hồ của mình để kiếm tiền.

02

cống hiến, đầu tư

entregar, dedicar o comprometer algo, especialmente esfuerzo, tiempo o recursos 
Các ví dụ
Empeñó todos sus esfuerzos en terminar el proyecto. 

Empeñó tất cả nỗ lực của mình để hoàn thành dự án.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng