el empobrecimiento
Pronunciation
/ˌempɔβɾˌeθimjˈɛnto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "empobrecimiento"trong tiếng Tây Ban Nha

El empobrecimiento
[gender: masculine]
01

sự nghèo đi, sự suy giảm

proceso de volverse pobre o de perder calidad o fuerza
el empobrecimiento definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La contaminación causa el empobrecimiento del agua.
Ô nhiễm gây ra sự nghèo nàn của nước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng