Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
empeorar
01
trở nên tồi tệ hơn, xấu đi
volverse más malo o negativo en calidad, estado o situación
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
empeoro
ngôi thứ ba số ít
empeora
hiện tại phân từ
empeorando
quá khứ đơn
empeoró
quá khứ phân từ
empeorado
Các ví dụ
La situación económica del país ha empeorado recientemente.
Tình hình kinh tế của đất nước gần đây đã xấu đi.



























