el embrujo
emb
ˈemb
emb
ru
ɾu
roo
jo
xo
kho
dibujolujo

Định nghĩa và ý nghĩa của "embrujo"trong tiếng Tây Ban Nha

El embrujo
01

bùa, phép thuật

hechizo o efecto mágico que produce fascinación, encantamiento o influencia sobre alguien 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
embrujos
Các ví dụ
La bruja lanzó un embrujo sobre el príncipe. 

Phù thủy đã niệm một câu thần chú lên hoàng tử.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng