el embrujo

Định nghĩa và ý nghĩa của "embrujo"trong tiếng Tây Ban Nha

El embrujo
01

bùa, phép thuật

hechizo o efecto mágico que produce fascinación, encantamiento o influencia sobre alguien
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
embrujos
Các ví dụ
Algunos creen en embrujos para atraer el amor.
Một số người tin vào bùa chú để thu hút tình yêu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng