Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El embargo
01
cấm vận, phong tỏa
una prohibición o restricción oficial sobre comercio u otras actividades con un país u organización
Các ví dụ
El embargo se impuso por razones políticas.
Lệnh cấm vận được áp đặt vì lý do chính trị.
02
tịch thu, tạm giữ
la acción de retener o incautar bienes por orden judicial
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
embargos
Các ví dụ
El embargo preventivo asegura la deuda.
Lệnh tịch thu phòng ngừa đảm bảo khoản nợ.



























