Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El embargo
01
cấm vận, phong tỏa
una prohibición o restricción oficial sobre comercio u otras actividades con un país u organización
Các ví dụ
El embargo comercial afecta la economía.
Lệnh cấm vận thương mại embargo ảnh hưởng đến nền kinh tế.
02
tịch thu, tạm giữ
la acción de retener o incautar bienes por orden judicial
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
embargos
Các ví dụ
El embargo incluyó el coche y la casa.
Việc tịch thu bao gồm chiếc xe và ngôi nhà.



























