Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La duración
01
thời lượng, độ dài
tiempo que dura un evento, acción o situación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La duración de la película es de dos horas.
Thời lượng của bộ phim là hai giờ.
02
tuổi thọ
tiempo de vida de una persona, objeto o fenómeno
Các ví dụ
La duración de los árboles puede superar los cien años.
Tuổi thọ của cây có thể vượt quá một trăm năm.



























