la duración
du
du
doo
ra
ɾa
ra
ción
ˈθjon
thyon
invasióncomuniónmacarrónafección

Định nghĩa và ý nghĩa của "duración"trong tiếng Tây Ban Nha

La duración
01

thời lượng, độ dài

tiempo que dura un evento, acción o situación 
la duración definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La duración de la película es de dos horas. 

Thời lượng của bộ phim là hai giờ.

02

tuổi thọ

tiempo de vida de una persona, objeto o fenómeno 
Các ví dụ
La duración de los árboles puede superar los cien años. 

Tuổi thọ của cây có thể vượt quá một trăm năm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng