Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El duelo
01
cuộc đấu tay đôi
combate entre dos personas, generalmente con armas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
duelos
Các ví dụ
Participaron en un duelo de espadas.
Họ đã tham gia một cuộc đấu tay đôi bằng kiếm.
02
tang chế, nỗi buồn
sentimiento de tristeza por la muerte de alguien
Các ví dụ
Todos compartieron el duelo del amigo fallecido.
Mọi người đều chia sẻ nỗi đau buồn của người bạn đã qua đời.



























