el disidente

Định nghĩa và ý nghĩa của "disidente"trong tiếng Tây Ban Nha

El disidente
[gender: masculine]
01

người bất đồng chính kiến

una persona que disiente o discrepa públicamente de una política, doctrina o autoridad establecida
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
disidentes
Các ví dụ
Los disidentes religiosos fueron perseguidos durante siglos.
Những người bất đồng chính kiến tôn giáo đã bị bức hại trong nhiều thế kỷ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng