Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La dimensión
01
kích thước, phạm vi
medida o extensión que describe el tamaño o la forma de algo
Các ví dụ
El cuarto tiene grandes dimensiones.
Căn phòng có kích thước lớn.
02
khía cạnh, chiều
característica o punto de vista que forma parte de un asunto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
dimensiones
Các ví dụ
Este problema tiene muchas dimensiones.
Vấn đề này có nhiều chiều.



























