Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La dimensión
[gender: feminine]
01
kích thước, phạm vi
medida o extensión que describe el tamaño o la forma de algo
Các ví dụ
La caja no encaja por sus dimensiones.
Chiếc hộp không vừa vặn vì kích thước của nó.
02
khía cạnh, chiều
característica o punto de vista que forma parte de un asunto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
dimensiones
Các ví dụ
Esa decisión añade otra dimensión al conflicto.
Quyết định đó thêm một khía cạnh khác vào cuộc xung đột.



























