Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La difusión
01
sự phổ biến, sự truyền bá
acción de extender o dar a conocer información, ideas o contenidos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Trabajan en la difusión de información científica.
Họ làm việc về việc phổ biến thông tin khoa học.



























