difícil
Pronunciation
/difˈiθil/

Định nghĩa và ý nghĩa của "difícil"trong tiếng Tây Ban Nha

difícil
01

khó, phức tạp

que no es fácil de hacer o entender
difícil definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más difícil
so sánh hơn
más difícil
có thể phân cấp
giống đực số ít
difícil
giống đực số nhiều
difíciles
giống cái số ít
difícil
giống cái số nhiều
difíciles
Các ví dụ
La tarea de matemáticas fue difícil para mí.
Bài tập toán học đã khó đối với tôi.
02

không chắc chắn, ít có khả năng

que tiene poca probabilidad de ocurrir
difícil definition and meaning
Các ví dụ
Es difícil que gane el equipo contrario.
Khó để đội đối phương thắng.
03

khó, phức tạp

que es complicado o molesto para tratar o entender
Các ví dụ
Mi hermano es difícil cuando se enfada.
Anh trai tôi khó tính khi anh ấy tức giận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng