Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
difícil
01
khó, phức tạp
que no es fácil de hacer o entender
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más difícil
so sánh hơn
más difícil
có thể phân cấp
giống đực số ít
difícil
giống đực số nhiều
difíciles
giống cái số ít
difícil
giống cái số nhiều
difíciles
Các ví dụ
La tarea de matemáticas fue difícil para mí.
Bài tập toán học đã khó đối với tôi.
02
không chắc chắn, ít có khả năng
que tiene poca probabilidad de ocurrir
Các ví dụ
Es difícil que gane el equipo contrario.
Khó để đội đối phương thắng.
03
khó, phức tạp
que es complicado o molesto para tratar o entender
Các ví dụ
Mi hermano es difícil cuando se enfada.
Anh trai tôi khó tính khi anh ấy tức giận.



























