Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La desventaja
[gender: feminine]
01
bất lợi
situación, condición o característica que dificulta alcanzar un objetivo o ventaja
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
desventajas
Các ví dụ
Una desventaja de viajar en temporada alta es el precio elevado.
Một nhược điểm của việc du lịch vào mùa cao điểm là giá cao.



























