Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
desordenado
01
bừa bộn, lộn xộn
que no está en orden o está desorganizado
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más desordenado
so sánh hơn
más desordenado
có thể phân cấp
giống đực số ít
desordenado
giống đực số nhiều
desordenados
giống cái số ít
desordenada
giống cái số nhiều
desordenadas
Các ví dụ
El cajón está desordenado y no encuentro nada.
Ngăn kéo lộn xộn và tôi không tìm thấy gì cả.
02
bừa bộn, lộn xộn
que no mantiene orden en su apariencia o cosas
Các ví dụ
Pedro es desordenado con sus documentos.
Pedro bừa bộn với tài liệu của mình.



























