Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La desolación
01
sự đau buồn
sentimiento profundo de tristeza y vacío causado por una pérdida o una situación dolorosa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La desolación se apoderó de la familia después de la tragedia.
Sự đau buồn chiếm lấy gia đình sau bi kịch.
02
sự tàn phá, sự hoang tàn
estado de ruina o destrucción grave de un lugar o una situación
Các ví dụ
Al regresar, encontraron solo desolación y edificios derrumbados.
Khi trở về, họ chỉ thấy sự tàn phá và những tòa nhà đổ nát.



























