Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
deshecho
01
kiệt sức, mệt nhoài
extremadamente cansado o agotado
Các ví dụ
Me siento deshecho después de estudiar toda la noche.
Tôi cảm thấy kiệt sức sau khi học cả đêm.
02
bị vỡ, hỏng
que está dañado, destruido o arruinado
Các ví dụ
El acuerdo se quedó deshecho por los desacuerdos.
Thỏa thuận đã bị phá hủy do những bất đồng.



























