Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
deshecho
01
kiệt sức, mệt nhoài
extremadamente cansado o agotado
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más deshecho
so sánh hơn
más deshecho
có thể phân cấp
giống đực số ít
deshecho
giống đực số nhiều
deshechos
giống cái số ít
deshecha
giống cái số nhiều
deshechas
Các ví dụ
Después de la caminata larga, estaba completamente deshecho.
Sau chuyến đi bộ dài, anh ấy hoàn toàn kiệt sức.
02
bị vỡ, hỏng
que está dañado, destruido o arruinado
Các ví dụ
El jarrón cayó y quedó completamente deshecho.
Chiếc bình rơi xuống và bị vỡ nát hoàn toàn.



























