Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
desdeñar
01
khinh thường
tratar con desprecio o falta de respeto a alguien o algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
desdeño
ngôi thứ ba số ít
desdeña
hiện tại phân từ
desdeñando
quá khứ đơn
desdeñó
quá khứ phân từ
desdeñado
Các ví dụ
La reina desdeñaba a aquellos que no seguían las normas.
Nữ hoàng khinh thường những người không tuân theo các quy tắc.
02
khinh thường, coi thường
mostrar superioridad o actitud altiva hacia alguien; considerar inferior
Các ví dụ
La aristocracia desdeñaba a los campesinos.
Giới quý tộc khinh thường nông dân.
03
khinh thường, coi thường
rechazar algo o a alguien por desprecio, desinterés o indiferencia
Các ví dụ
Desdeñó la invitación a la fiesta.
Khinh thường lời mời dự tiệc.



























