Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El descuento
[gender: masculine]
01
giảm giá, chiết khấu
reducción del precio original de un producto o servicio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
descuentos
Các ví dụ
¿ Puedo obtener un descuento si compro más?
Tôi có thể nhận được giảm giá nếu mua nhiều hơn không ?



























