desconcertado

Định nghĩa và ý nghĩa của "desconcertado"trong tiếng Tây Ban Nha

desconcertado
01

bối rối, hoang mang

confuso, desorientado o perplejo por algo inesperado o difícil de entender
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más desconcertado
so sánh hơn
más desconcertado
có thể phân cấp
giống đực số ít
desconcertado
giống đực số nhiều
desconcertados
giống cái số ít
desconcertada
giống cái số nhiều
desconcertadas
Các ví dụ
¿ Estás desconcertado por mi decisión?
Bạn có bối rối trước quyết định của tôi không ?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng