Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
descompuesto
01
bị hỏng, hư
que no funciona correctamente o está roto
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más descompuesto
so sánh hơn
más descompuesto
có thể phân cấp
giống đực số ít
descompuesto
giống đực số nhiều
descompuestos
giống cái số ít
descompuesta
giống cái số nhiều
descompuestas
Các ví dụ
El reloj de la cocina está descompuesto.
Đồng hồ trong bếp đã hỏng.
02
thô lỗ, khiếm nhã
que actúa de manera grosera o irrespetuosa
Các ví dụ
El cliente descompuesto exigió un trato especial.
Khách hàng phân hủy đã yêu cầu một sự đối xử đặc biệt.



























