desanimar
de
de
de
sa
sa
sa
ni
ni
ni
mar
ˈmaɾ
mar
desarmar

Định nghĩa và ý nghĩa của "desanimar"trong tiếng Tây Ban Nha

desanimar
01

làm nản lòng

hacer que alguien pierda el ánimo, la motivación o la confianza 
desanimar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
desanimo
ngôi thứ ba số ít
desanima
hiện tại phân từ
desanimando
quá khứ đơn
desanimó
quá khứ phân từ
desanimado
Các ví dụ
La noticia desanimó a todo el equipo. 

Tin tức đã làm nản lòng toàn đội.

02

làm nản lòng, làm mất tinh thần

perder la motivación o el ánimo, o hacer que alguien lo pierda 
desanimar definition and meaning
Các ví dụ
Las malas noticias lo desanimaron por completo. 

Tin xấu đã hoàn toàn làm anh ấy nản lòng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng