derrotado

Định nghĩa và ý nghĩa của "derrotado"trong tiếng Tây Ban Nha

derrotado
01

bại trận, thất bại

que se siente triste, desanimado o abatido después de un fracaso o pérdida
derrotado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más derrotado
so sánh hơn
más derrotado
có thể phân cấp
giống đực số ít
derrotado
giống đực số nhiều
derrotados
giống cái số ít
derrotada
giống cái số nhiều
derrotadas
Các ví dụ
Se sentía derrotado en su vida personal y profesional.
Anh ấy cảm thấy bị đánh bại trong cuộc sống cá nhân và chuyên nghiệp của mình.
02

bị đánh bại

que ha sido vencido o superado por un adversario o fuerza
derrotado definition and meaning
Các ví dụ
Fue derrotado en las elecciones.
Ông ấy đã bị đánh bại trong cuộc bầu cử.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng